Ai
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ai (thành cổ Canaan)danh từ riêngAn ancient Canaanite royal city mentioned in the Book of Joshua, popularly believed to be the modern archeological site Et-Tell.
- Ai (thành cổ trong sách Giê-rê-mi)danh từ riêngAn ancient city mentioned in Jeremiah 49:3 of unknown location, possibly the same city as definition 1.
- Ai (tên nữ người Nhật)danh từ riêngA female given name from Japanese.
- Ngải (họ người Trung Quốc)danh từ riêngA surname from Chinese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AiDạng gốc (base form)
- AisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ai;drcụm từ | cụm từ | Viết tắt của artificial intelligence; chưa đọc (được sử dụng để loại bỏ một bình luận hoặc bài viết có chứa văn bản do AI tạo ra) |
| weak AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của weak artificial intelligence |
| full AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của full artificial intelligence |
| AI-firsttính từ | tính từ | Ưu tiên sử dụng trí tuệ nhân tạo (hơn sức lao động của con người) |
| narrow AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của narrow artificial intelligence |
| strong AIdanh từ | danh từ | Viết tắt của strong artificial intelligence |
| AI-nativetính từ | tính từ | Được thiết kế để tận dụng tối đa trí tuệ nhân tạo |
| shadow AIdanh từ | danh từ | Việc sử dụng các công cụ, mô hình hoặc tính năng trí tuệ nhân tạo trong một tổ chức mà không có sự hiểu biết, phê duyệt hoặc giám sát của bộ phận CNTT hoặc bảo mật của công ty |
Họ từ (word family)
cùng gốc AiNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Do Tháiהָעַיha-'ai“the heap of ruins”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng NhậtあいAi
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Trung艾Ài
Ví dụ
- Kizuna .
- . . .