Aga
C2danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông ở Ngadanh từ riêngA river in Zabaykalsky Krai, Russia.
- Họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AgaDạng gốc (base form)
- AgasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aga Khandanh từ | danh từ | Thủ lĩnh của Nizari Ismailis |
| Can-agadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Borongan, Đông Samar, Philippines |
| Aga sagadanh từ | danh từ | Loại tiểu thuyết nổi tiếng lấy bối cảnh ở vùng ngoại ô hoặc nông thôn và có chủ đề gia đình và tình cảm liên quan đến các nhân vật thuộc tầng lớp trung lưu |
| Bali Agadanh từ | danh từ | Người dân bản địa Bali |
| AGA cookerdanh từ | danh từ | Bếp/nồi nấu bao gồm một khung gang nặng giúp hấp thụ nhiệt từ nguồn cường độ thấp và sử dụng nhiệt đó để nấu thức ăn, phổ biến ở các ngôi nhà nông thôn có quy mô vừa và lớn |
| Aga Khanitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sevener |
Ví dụ
- .Bảo tàng Aga Khan rất đẹp.
- .Chúng tôi đã đến Bảo tàng Aga Khan.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na UyAga
- mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳAğa
- mượn từ tiếng Amharaአጋʾäga
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha