Dịch

Afghan

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người Áp-ga-ni-xtandanh từA person from Afghanistan.
  2. Từ đồng nghĩa của thảm Afghanistandanh từSynonym of Afghan rug.
  3. Pashto, một ngôn ngữ chủ yếu được người Pashtun nói ở Afghanistan và tây bắc Pakistan.danh từ riêngPashto, a language primarily spoken by Pashtun people in Afghanistan and northwestern Pakistan.
  4. Về, từ hoặc liên quan đến Afghanistan, người dân hoặc văn hóa của nó.tính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Afghanistan, its people, or its culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AfghanDạng gốc (base form)
  2. AfghansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Afghan foxdanh từĐồng nghĩa với Blanford's fox
Afghan breaddanh từBánh mì quốc gia của Afghanistan, một loại bánh mì dẹt có hình bầu dục hoặc hình chữ nhật và được nướng trong lò tandoor
Afghan Hounddanh từCon chó săn được lai tạo ở Afghanistan để săn thỏ và linh dương
Afghan Persiandanh từ riêngĐồng nghĩa với Dari
Afghan Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu của Afghanistan
crochet afghanChăn móc len
knitted afghanChăn đan len
Afghano-Chưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Từ đồng nghĩa của Afghan Hound
  1. Synonym of Afghan Hound.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tư cổ điểnافغانafġān“Afghan”
  2. từ Bactrianαβαγανοabagano
  3. từ Proto-Iranian*Hápa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – – , .
  • .
  • , 60,000 .

AI