Dịch

Adirondack

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌædɪˈɹɒndæk/US/ˌædɪˈɹɑndæk/

Nghĩa chính

  1. Người bản địa Algonquindanh từA member of an Algonquin people that lived along the Ottawa River in Ontario and Quebec.
  2. Lều Adirondackdanh từAbbreviation of Adirondack lean-to.
  3. Vùng núi Adirondacksdanh từ riêngThe Adirondacks (as a region).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AdirondackDạng gốc (base form)
  2. AdirondacksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Adirondack boatdanh từLoại thuyền có mái chèo nhẹ, được phát triển cho các hoạt động giải trí
Adirondack chairdanh từLà loại ghế salon ngoài trời làm bằng gỗ, có tay vịn rộng
Adirondack lean-todanh từLoại cấu trúc bằng gỗ có mái dốc đơn, được sử dụng ở Adirondacks làm nơi cắm trại
Adirondack shelterdanh từĐồng nghĩa với Adirondack lean-to
Adirondack guide boatdanh từĐồng nghĩa với Adirondack boat

Ví dụ

  • . Spirit's , , rock's . .

AI