Addis
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Dạng rút gọn của Addis Ababadanh từ riêngClipping of Addis Ababa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Addis Ababadanh từ riêng | danh từ riêng | A-đi A-bê-ba |
| Addis Ababandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cư dân của Addis Ababa |
| Addison Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Vermont, Hoa Kỳ. Thị trấn Shire: Middlebury |
| Addison's anæmiadanh từ | danh từ | Dated spelling of Addison's anemia.chưa dịch |
| Addison's anemiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pernicious anemia |
| Addison's diseasedanh từ | danh từ | Rối loạn trong đó tuyến thượng thận không sản xuất đủ lượng steroid, gây ra tình trạng giảm cortisol trong máu và khiến da chuyển sang màu nâu |
Họ từ (word family)
cùng gốc AddisVí dụ
- Ababa?
- Ababa.