Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ phổ biến vào những năm 2000, sau Alison và Madisondanh từ riêngA female given name transferred from the surname popular in the 2000s, following Alison and Madison.
- Thị trấn ở Vermont, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của nhà thơ Joseph Addisondanh từ riêngA town in Vermont, United States, named after the poet Joseph Addison.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AddisonDạng gốc (base form)
- AddisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Addisondanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở thị trấn Addison, Quận Addison, Vermont, Hoa Kỳ |
| Addison Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Vermont, Hoa Kỳ. Thị trấn Shire: Middlebury |
| Addison's anemiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pernicious anemia |
| Addison's diseasedanh từ | danh từ | Rối loạn trong đó tuyến thượng thận không sản xuất đủ lượng steroid, gây ra tình trạng giảm cortisol trong máu và khiến da chuyển sang màu nâu |
| Addison's anæmia | Dated spelling of Addison's anemia.chưa dịch |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở quận Winston
- Thị trấn ở quận Winston, Alabama, Hoa KỳA town in Winston County, Alabama, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AddisonVí dụ
- , ; . , , - - -
- , , , ; , .
- Panera . , .