Dịch

Adamitism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ giáo phái hoặc giáo phái Cơ đốc giáo nào ủng hộ việc khỏa thân như một biểu hiện của sự hoàn hảo của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of a variety of Christian sects or cults that advocated nudity as an expression of human perfection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

co-Adamitismdanh từNiềm tin rằng các chủng tộc khác nhau có nguồn gốc từ các tổ tiên được tạo ra riêng biệt
pre-Adamitismdanh từNiềm tin rằng loài người có nguồn gốc từ một tổ tiên duy nhất có trước Adam

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc ủng hộ hoặc thực hành ảnh khỏa thân nơi công cộng
  1. không đếm được (uncountable)The advocacy or practice of public nudity.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : " , ' , , .
  • , . .
  • ; .

AI