AU
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của gần như chưa được lưu hànhtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of almost uncirculated.
- Viết tắt của alopecia universalisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of alopecia universalis.
- Viết tắt của đơn vị thiên văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of astronomical unit.
- Viết tắt của Liên minh Châu Phidanh từ riêngInitialism of African Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AUDạng gốc (base form)
- AUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| au pairdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Bảo mẫu sống cùng chủ |
| Port-au-Princedanh từ riêng | danh từ riêng | Po-tô Phrăng-xơ |
| au juscụm giới từ, danh từ | cụm giới từ, danh từ | Được chế biến hoặc dùng kèm với nước xốt làm từ nước ép của chính nó |
| au fondtrạng từ | trạng từ | Về cơ bản |
| Au Traindanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Alger, Michigan, Hoa Kỳ |
| letter audanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với au |
| vol-au-ventdanh từ | danh từ | Miếng bánh phồng tròn nhỏ có lỗ để đựng nhiều loại nhân khác nhau như nấm, tôm, trái cây, phô mai, v.v |
| au reservoirthán từ | thán từ | Xin chào |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của angstrom unit
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of angstrom unit.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Tuntau , , . 20 , star's .
- () . 150 (93 ).
- .