ATM
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Máy rút tiền tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of automated teller machine or automatic teller machine.
- Bất kỳ nguồn tiền lớn nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any source of a large amount of money.
- Viết tắt của Adobe Type Managerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Adobe Type Manager.
- Viết tắt của hiện tạicụm từInitialism of at the moment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ATMDạng gốc (base form)
- ATMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ATM machinedanh từ | danh từ | Biến thể phức tạp nhưng phổ biến của ATM |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Viết tắt của chế độ truyền bất đồng bộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of asynchronous transfer mode.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Tôi có thể tìm thấy ATM ở đâu.
- nation’s .
- ?