Dịch

ATM

danh từ (noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Máy rút tiền tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of automated teller machine or automatic teller machine.
  2. Bất kỳ nguồn tiền lớn nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any source of a large amount of money.
  3. Viết tắt của Adobe Type Managerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Adobe Type Manager.
  4. Viết tắt của hiện tạicụm từInitialism of at the moment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ATMDạng gốc (base form)
  2. ATMsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ATM machinedanh từBiến thể phức tạp nhưng phổ biến của ATM

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Viết tắt của chế độ truyền bất đồng bộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of asynchronous transfer mode.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Tôi có thể tìm thấy ATM ở đâu.
  • nation’s .
  • ?

AI