ARC
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bản in thử phát trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of advance reader's copy, a copy of a book given to a reviewer free in advance for review purposes.
- Hội chứng liên quan đến AIDSdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of AIDS-related complex.
- Hội Chữ thập đỏ Mỹdanh từ riêngInitialism of American Red Cross.
- Tiền tố tàu hải quân Colombiatính từkhông so sánh (not comparable)A ship's prefix for warships of the navy of Colombia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ARCDạng gốc (base form)
- ARCsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)character arcCung bậc nhân vậtarc of historyÝ tưởng cho rằng lịch sử có một phương hướng hoặc mục đích “bẻ cong” (hoặc có thể bẻ cong) hướng tới một mục tiêu nào đócarbon arcMột hồ quang xuất hiện giữa đầu điện cực carbon và một miếng kim loại được hànarc-Dùng để tạo thành tên của các hàm lượng giác nghịch đảo và ký hiệu của các hàm nàyarc faultHồ quang điện không mong muốn và không được kiểm soát từ một dây dẫn xuyên qua không khí (hoặc khí khác) đến một dây dẫn có điện thế đất hoặc một pha điện áp khácarc lightLoại đèn tạo ra ánh sáng bằng cách tạo ra hồ quang điện qua một lớp khí kín
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đếm tham chiếu tự động
- không đếm được (uncountable)Acronym of automatic reference counting.
Họ từ (word family)
cùng gốc ARCNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaARC
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ ,” . “ ? I’ve , I’ve , , , I’m .”