AR
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- E-rờtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of autoregressive.
- Súng trường AR-15 hoặc các dòng súng liên quandanh từđếm được (countable)An AR-15 personal semi-automatic rifle, M-16 assault rifle, M-4 carbine, derivative or related gun; the Armalite AR family and derivatives.
- Súng trường tấn công, súng trường tự độngdanh từđếm được (countable)An assault rifle or automatic rifle.
- Arkansasdanh từ riêngAbbreviation of Arkansas: a state of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ARDạng gốc (base form)
- ARsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ar.danh từ | danh từ | Viết tắt của argent |
| -arhậu tố | hậu tố | Của, gần, hoặc liên quan đến; hậu tố tính từ được thêm vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo thành dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| ar-tiền tố | tiền tố | Hình thành tên phân loại cho các lớp hợp chất hữu cơ có chứa bộ xương cacbon và một hoặc nhiều vòng thơm |
| oh arthán từ | thán từ | Dùng để biểu thị sự đồng ý |
| Ar(l)danh từ | danh từ | Đồng nghĩa với LAr |
| AR-15danh từ | danh từ | Loại súng trường bán tự động hạng nhẹ, dựa trên thiết kế ban đầu của ArmaLite AR-15 |
| AR theorydanh từ | danh từ | Viết tắt của attainable region theory |
| Jay Ardanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nam |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Danh từ riêng (proper noun) 2
Khoản phải thu
- không đếm được (uncountable)chỉ dùng số nhiều (plural only)Initialism of accounts receivable.
Họ từ (word family)
cùng gốc ARVí dụ
- 2003 , , & “Stoner’s ‘ ’ ,” “ , , , power-boosted .”