APP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Protein giai đoạn cấp tínhdanh từđếm được (countable)Initialism of acute-phase protein.
- Protein tiền chất amyloiddanh từđếm được (countable)Initialism of amyloid precursor protein.
- Ammonium polyphosphatedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of ammonium polyphosphate.
- Giao dịch đẩy được ủy quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of authorized push payment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- APPDạng gốc (base form)
- APPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| app.danh từ | danh từ | Viết tắt của appendix |
| app storedanh từ | danh từ | Cửa hàng ứng dụng |
| killer appdanh từ | danh từ | Ứng dụng đột phá |
| in-apptính từ | tính từ | Thực hiện hoặc đặc trưng trong một ứng dụng |
| web appdanh từ | danh từ | Ứng dụng web |
| job appdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với job application |
| bird appdanh từ riêng | danh từ riêng | Ứng dụng mạng xã hội Twitter, có tên chính thức là X từ năm 2023; thường được đề cập bên ngoài nền tảng |
| Cash Appdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tài khoản trên dịch vụ thanh toán di động Cash App |
Họ từ (word family)
cùng gốc APPNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha