Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in-app
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc đặc trưng trong một ứng dụng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Done or featured in an application.
Ví dụ
In-app
updates
also
only
work
for
Release
configuration
builds
,
not
Debug
builds
.
in-app
purchases
AI
1
Thực hiện hoặc đặc trưng trong một ứng dụng
1
Thực hiện hoặc đặc trưng trong một ứng dụng
1
Thực hiện hoặc đặc trưng trong một ứng dụng