AP
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Đa năng, đa dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of all-purpose.
- Đặt so le, xếp xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of alternately placed.
- Chương trình xếp lớp nâng caodanh từđếm được (countable)An Advanced Placement program.
- Hãng thông tấn Associated Pressdanh từ riêngInitialism of Associated Press.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- APDạng gốc (base form)
- APsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ap.giới từ | giới từ | Viết tắt của apud: được sử dụng trong các công trình học thuật để trích dẫn tài liệu tham khảo cũ |
| Ap Madanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea |
| pre-APtính từ | tính từ | Khó khăn tăng cao trong việc chuẩn bị cho việc học cao hơn |
| 2APdanh từ | danh từ | Viết tắt của 2-acetylpyrroline: một hợp chất thơm và hương vị mang lại mùi và hương vị đặc trưng của bỏng ngô bơ |
| ap'tdanh từ | danh từ | Viết tắt của apartment |
| s.ap.danh từ | danh từ | Viết tắt của apothecary's scruple |
| ch3aptính từ | tính từ | Cách viết né bộ lọc của cheap |
| ap exam | Kỳ thi nâng cao |
27 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 18
Danh từ riêng (proper noun) 6
Trước sau
- không so sánh (not comparable)Initialism of anteroposterior.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc APVí dụ
- . [ ]
- , .
- . , .