Dịch

AP

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Đa năng, đa dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of all-purpose.
  2. Đặt so le, xếp xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of alternately placed.
  3. Chương trình xếp lớp nâng caodanh từđếm được (countable)An Advanced Placement program.
  4. Hãng thông tấn Associated Pressdanh từ riêngInitialism of Associated Press.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. APDạng gốc (base form)
  2. APsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ap.giới từViết tắt của apud: được sử dụng trong các công trình học thuật để trích dẫn tài liệu tham khảo cũ
Ap Madanh từ riêngNgôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea
pre-APtính từKhó khăn tăng cao trong việc chuẩn bị cho việc học cao hơn
2APdanh từViết tắt của 2-acetylpyrroline: một hợp chất thơm và hương vị mang lại mùi và hương vị đặc trưng của bỏng ngô bơ
ap'tdanh từViết tắt của apartment
s.ap.danh từViết tắt của apothecary's scruple
ch3aptính từCách viết né bộ lọc của cheap
ap examKỳ thi nâng cao

27 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 18
Danh từ riêng (proper noun) 6
Trước sau
  1. không so sánh (not comparable)Initialism of anteroposterior.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . [ ]
  • , .
  • . , .

AI