ANN
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mạng nơ-ron nhân tạodanh từInitialism of artificial neural network.
- Láng giềng gần nhất xấp xỉdanh từInitialism of approximate nearest neighbor.
- Thông báodanh từAbbreviation of announcement, in e-mail or newsgroup subject lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ANNDạng gốc (base form)
- ANNsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ann.tính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt của annotated |
| Mary Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nữ từ tiếng Do Thái |
| Miss Anndanh từ | danh từ | Người phụ nữ kiêu ngạo và trịch thượng, đặc biệt là người gốc Âu |
| cape anndanh từ | danh từ | Mũ da dầu có vành sau dài hơn phía trước, được thiết kế để chắn gió và mưa |
| Saint Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Saint Ann Parish: một giáo xứ của quận Middlesex, Jamaica |
| Rapid Anndanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Rapidan (một con sông ở Virginia, Hoa Kỳ) |
| Royal Anndanh từ | danh từ | Một số loại anh đào nhất định |
| Rapid Ann Stationdanh từ riêng | danh từ riêng | Rapidan (một ngôi làng ở hạt Culpeper, Virginia, Hoa Kỳ) |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa