AKA
giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Còn được biết đến với têngiới từInitialism of also known as.
- Tức là, nói cách kháctrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce an explanation or clarification: in other words, i.e.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aka-Bodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Andaman vĩ đại, người nói cuối cùng đã qua đời vào năm 2010 |
| Aka-Beadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ đã tuyệt chủng của Ấn Độ |
| Aka-Caridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ đã tuyệt chủng của Ấn Độ |
| Aka-Koradanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ đã tuyệt chủng của Ấn Độ |
Họ từ (word family)
cùng gốc AKAVí dụ
- , " ".
- “ ,” , 40 – “ ” – “ ” .
- “ , ‘10 ’ ,” , ( ).