Akan
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dân tộc sống ở Ghana và Côte d'Ivoiredanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A people who inhabit Ghana and Côte d'Ivoire.
- Liên quan đến người Akantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Akan people.
- Liên quan đến ngôn ngữ Akan và các ngôn ngữ liên quan kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Akan language and other related languages.
- Ngôn ngữ Niger-Congo được những người này nóidanh từ riêngThe Niger-Congo language spoken by these people.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Akan states | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Nhóm ngôn ngữ được sử dụng ở Ghana
- A group of languages spoken in Ghana.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc Akan- AkaneTên riêng dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từ riêng
- akanbeCử chỉ chế nhạo của người Nhật là kéo mí mắt xuống và thè lưỡidanh từ
- akanyeTrường hợp giảm nguyên âm trong các ngôn ngữ Slav; sự hợp nhất của các âm vị nguyên âm không cao (/o/, /e/ và /a/)danh từ
- AkanshaTên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêng