Dịch

akanye

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trường hợp giảm nguyên âm trong các ngôn ngữ Slav; sự hợp nhất của các âm vị nguyên âm không cao (/o/, /e/ và /a/)danh từkhông đếm được (uncountable)A case of vowel reduction in Slavic languages; the merger of pretonic non-high vowel phonemes (/o/, /e/ and /a/).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaа́канье

AI