akanye
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường hợp giảm nguyên âm trong các ngôn ngữ Slav; sự hợp nhất của các âm vị nguyên âm không cao (/o/, /e/ và /a/)danh từkhông đếm được (uncountable)A case of vowel reduction in Slavic languages; the merger of pretonic non-high vowel phonemes (/o/, /e/ and /a/).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaа́канье