Dịch

AK-47

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Súng trường tấn công Kalashnikov năm 1947 do Liên Xô chế tạo hoặc bất kỳ loại súng trường tương tự nào được chế tạo theo thiết kế nàydanh từThe Soviet-built 1947 Kalashnikov assault rifle or any similar rifle built to this design.
  2. Chiếc bánh sandwich lớn của Nam Phi; một loại gatsbydanh từA large South African sandwich; a kind of gatsby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AK-47Dạng gốc (base form)
  2. AK-47sSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NgaАК-47AK-47

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI