Dịch

AA

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 100 nghĩa
  1. Thành viên của Alcoholics Anonymousdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of Alcoholics Anonymous.
  2. Viết tắt của Alcoholics Anonymous: một tổ chức tự cung tự cấp của những người nghiện rượu.danh từ riêngInitialism of Alcoholics Anonymous: a self-supporting organization of alcoholic people.
  3. Viết tắt của phòng không hoặc phòng khôngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of anti-aircraft or anti-air.
  4. Viết tắt của antialiasđộng từngoại động từ (transitive)Initialism of antialias.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AANguyên thể (infinitive)
  2. AAsSố nhiều (plural)
  3. AAedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. AAingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

AA&Adanh từViết tắt của armor: vũ khí và đạn dược
aa & adanh từViết tắt của armor: vũ khí và đạn dược
AA-Cdanh từViết tắt của anesthesiologist assistant certified
AA treedanh từDạng cây cân bằng được sử dụng để lưu trữ và truy xuất dữ liệu theo thứ tự một cách hiệu quả, một biến thể của cây đỏ đen
Kenya AAdanh từ riêngLoại hạt cà phê có kích thước lớn nhất và thường được coi là loại cà phê cao cấp nhất của Kenya
oo oo aa aathán từDùng để thể hiện tiếng kêu của khỉ
Aa en Hunzedanh từ riêngĐô thị của Drenthe, Hà Lan
Up Helly Aadanh từ riêngCác lễ hội lửa được tổ chức tại Shetland, Scotland, để đánh dấu sự kết thúc của mùa Yule

100 nghĩa khác

Danh từ (noun) 71
Danh từ riêng (proper noun) 24
Tính từ (adjective) 5
Pin AA (thiết bị lưu trữ năng lượng)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An AA battery (energy-storage device).

Ví dụ

  • , 1956 1961, . " " " ". .
  • . , .
  • , “ , . , .” , . , , .

AI