a-a
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của air-to-airtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of air-to-air.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| A1A-A1Adanh từ | danh từ | Bố trí bánh xe dùng cho đầu máy diesel và đầu máy điện với hai giá chuyển hướng/xe tải ba trục, hai trục ngoài của mỗi giá chuyển hướng được dẫn điện và trục giữa không được cấp điện |