2G
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Referring to standards before 2.5G. Includes GSM, DMA, TDMA, iDEN, and PDC.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| G2Gcụm từ, tính từ | cụm từ, tính từ | Viết tắt của government-to-government |
| B2Gtính từ | tính từ | Viết tắt của business-to-government |
| V2Gdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của vehicle-to-grid technology |
| s2gcụm từ | cụm từ | Viết tắt của swear to God |
| H2G2danh từ riêng | danh từ riêng | Hướng dẫn về thiên hà của người đi nhờ xe, một bộ truyện khoa học viễn tưởng hài hước của Douglas Adams |
| P2Gdanh từ | danh từ | Viết tắt của power to gas: một phương pháp lưu trữ năng lượng được tạo ra, thường bằng cách điện phân nước thành hydro và oxy, và cacbon hóa hydro thành metan |
| yellow 2Gdanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm azo màu vàng dùng làm màu thực phẩm |