Dịch

5G

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của 5th generation: chuẩn truyền thông mạng di độngtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of 5th generation, a mobile network communication standard.

Cụm từ (phrase)

2.5Gtính từTham khảo các tiêu chuẩn trước 2.75G

AI