2B
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Căn cứ thứ haidanh từsecond base, second baseman.
- Double, một thống kê về bóng chày cho thấy một vận động viên chạy đã tiến đến vị trí thứ hai một cách an toàndanh từDouble, a baseball statistic indicating a runner has safely advanced to second base.
- Là loại bút chì có chì có vết đậm hơn bút chì loại B nhưng nhạt hơn bút chì loại 3Bdanh từA grade of pencil with lead that makes darker marks than a pencil grade B but lighter marks than a pencil of grade 3B.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 2BDạng gốc (base form)
- 2BsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B2Btính từ | tính từ | Viết tắt của back-to-back |
| H-2Bdanh từ | danh từ | Thị thực cấp cho người lao động nước ngoài cho phép họ được các công ty Mỹ thuê làm các công việc phi nông nghiệp |
| G2Btính từ | tính từ | Viết tắt của government-to-business |
| B2B2Ctính từ | tính từ | Viết tắt của business-to-business-to-consumer |
| ropeginterferon alfa-2bdanh từ | danh từ | Loại thuốc dùng để điều trị bệnh đa hồng cầu |