Dịch

2B

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Căn cứ thứ haidanh từsecond base, second baseman.
  2. Double, một thống kê về bóng chày cho thấy một vận động viên chạy đã tiến đến vị trí thứ hai một cách an toàndanh từDouble, a baseball statistic indicating a runner has safely advanced to second base.
  3. Là loại bút chì có chì có vết đậm hơn bút chì loại B nhưng nhạt hơn bút chì loại 3Bdanh từA grade of pencil with lead that makes darker marks than a pencil grade B but lighter marks than a pencil of grade 3B.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 2BDạng gốc (base form)
  2. 2BsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

B2Btính từViết tắt của back-to-back
H-2Bdanh từThị thực cấp cho người lao động nước ngoài cho phép họ được các công ty Mỹ thuê làm các công việc phi nông nghiệp
G2Btính từViết tắt của government-to-business
B2B2Ctính từViết tắt của business-to-business-to-consumer
ropeginterferon alfa-2bdanh từLoại thuốc dùng để điều trị bệnh đa hồng cầu

AI