Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên của thuốc chống vi rút gốchậu tốUsed to form names of generic antivirals.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -vir-liên tố | liên tố | Dùng để tạo thành tên của thuốc chống vi-rút |
| -virochậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của chất đối kháng thụ thể chemokine CC mô-đun 5 (CCR5) |
| -virinehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các chất ức chế men sao chép ngược nonnucleoside (NNRTI) được sử dụng làm thuốc chống vi rút |
| -virsenhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các oligonucleotide kháng virus |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)