Dịch

-vir

hậu tố
UK/ˌvɪə/US/ˌvɪɹ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên của thuốc chống vi rút gốchậu tốUsed to form names of generic antivirals.

Cụm từ (phrase)

-vir-liên tốDùng để tạo thành tên của thuốc chống vi-rút
-virochậu tốDùng để tạo thành tên của chất đối kháng thụ thể chemokine CC mô-đun 5 (CCR5)
-virinehậu tốDùng để tạo thành tên của các chất ức chế men sao chép ngược nonnucleoside (NNRTI) được sử dụng làm thuốc chống vi rút
-virsenhậu tốDùng để tạo thành tên của các oligonucleotide kháng virus

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI