Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-phany
hậu tố
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một biểu hiện hoặc sự xuất hiện (đầu tiên)
hậu tố
Concerning a manifestation or (first) appearance.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-phane
phane
-phanous
pheno-
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
φαίνω
phaínō
“I shine, appear”
AI
1
Liên quan đến một biểu hiện hoặc sự xuất hiện (đầu tiên)
1
Liên quan đến một biểu hiện hoặc sự xuất hiện (đầu tiên)
1
Liên quan đến một biểu hiện hoặc sự xuất hiện (đầu tiên)