Nghĩa chính
- Kết hợp với địa điểm, người, hoạt động, v.v. có liên quan để tạo thành tên của các vụ bê bốihậu tốCombined with a relevant place, person, activity, etc. to form the names of scandals.
- Dùng để tạo thành tên địa điểmhậu tốUsed to form place names.
- Vụ bê bốidanh từA scandal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -gateDạng gốc (base form)
- -gatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-gatedanh từ | danh từ | Cổng nhập cảnh điện tử tại sân bay, sử dụng sinh trắc học, v.v |
| age-gateđộng từ | động từ | Thêm cổng tuổi vào (nội dung trên Internet) |
| eye-gatedanh từ | danh từ | Thị giác như một phương tiện kết nối với tâm hồn |
| beast-gatedanh từ | danh từ | Đồng cỏ |
| Hook-a-Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Longden, Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ4609) |
| kiss-me-at-the-gatedanh từ | danh từ | Sự đau lòng được nuôi dưỡng |
| kiss-me-over-the-garden-gatedanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Persicaria Orientalis |
| corpse-gatedanh từ | danh từ | Cửa mộ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố, danh từ
Tạo ngược từ Watergate
hậu tố
- từ tiếng Anh cổġeat
Ví dụ
- "-" "-." ; ; ""; .