-ghazi
hậu tốdanh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kết hợp với địa điểm, người, hoạt động, v.v. có liên quan để tạo thành tên của các vụ bê bốihậu tốCombined with a relevant place, person, activity, etc. to form the names of scandals.
- Vụ bê bốidanh từA scandal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -ghaziDạng gốc (base form)
- -ghazisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ Benghazi
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha