Dịch

-ghazi

hậu tốdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết hợp với địa điểm, người, hoạt động, v.v. có liên quan để tạo thành tên của các vụ bê bốihậu tốCombined with a relevant place, person, activity, etc. to form the names of scandals.
  2. Vụ bê bốidanh từA scandal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -ghaziDạng gốc (base form)
  2. -ghazisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ Benghazi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI