Dịch

-'s

hậu tố
UK/ɪz/US/əz/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Củahậu tốA possessive marker, indicating that an object belongs to the noun or noun phrase bearing the marker.
  2. Trong trường hợp không có đối tượng cụ thể, được sử dụng để chỉ “ngôi nhà/địa điểm/cơ sở của”hậu tốIn the absence of a specified object, used to indicate “the house/place/establishment of”.
  3. Cho biết mục đích hoặc người dùnghậu tốIndicates a purpose or a user.
  4. Dùng để chỉ số lượng của một cái gì đó, đặc biệt là thời gianhậu tốUsed to indicate a quantity of something, especially of time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Của

5 nghĩa khác

Hậu tố 5
Dùng để chỉ ra nhiều loại mối quan hệ khác
  1. Dùng để chỉ ra nhiều loại mối quan hệ khác, chẳng hạn như nguồn gốc hoặc nguồn gốc, đối tượng của một hành động, chủ đề được mô tả, v.vUsed to indicate various other kinds of relationship, such as source or origin, object of an action, subject depicted, etc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-s
  2. từ tiếng Anh cổ-es“-'s”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*-as

AI