Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'arf
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một nửa
danh từ
Half.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
半
bàn
Nửa, một nửa
一半
yī bàn
Nửa, một nửa
Tiếng Tây Ban Nha
medio
Nửa, một nửa
mitad
Nửa, một nửa
Ví dụ
Hasn't
ye
'
eard
that
devil's
spawn
of
a
capting
an
'
is
mates
knockin
'
the
bloomin
'
lights
outen
'
arf
the
crew
?
'
Arf
the
night
through
he's
at
that
game
,
the
silly
old
juggins
.
AI
1
Một nửa
1
Một nửa
1
Một nửa