β
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một âm xát hai bên lồng ngực hoặc, đôi khi, âm xấp xỉ.a voiced bilabial fricative or, occasionally, approximant.
- [β]-phát âm xát của âm âm (ví dụ: [bᵝ], đôi khi ngụ ý âm xát [b͜β]); [β]-tô màu; hoặc yếu đuối, thoáng qua hoặc khó hiểu [β][β]-fricated release of a plosive (e.g. [bᵝ], sometimes implying an affricate [b͜β]); [β]-coloring; or a weak, fleeting or epenthetic [β].
- Dùng trong danh pháp hóa học để chỉ loại đồng phân thứ hai, vị trí hoặc biến thểUsed in chemical nomenclature to refer to the second of several isomers, positions or variations.
- Sự nén chặt Stone-ČechStone–Čech compactification
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| β errordanh từ | danh từ | Lỗi loại II |
| β-particledanh từ | danh từ | Hạt beta |
| β-amino aciddanh từ | danh từ | Viết tắt của beta-amino acid |
| β-pinenedanh từ | danh từ | Monoterpene được tìm thấy trong thực vật và ít phổ biến hơn α-pinene |
| β-blockerdanh từ | danh từ | Viết tắt của beta blocker |
| β-antithrombindanh từ | danh từ | Dạng α-antitrombin không cần heparin |
| β-pleated sheetdanh từ | danh từ | Bản beta |
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Tia beta
- Tia beta, hạt beta, bức xạ betabeta ray, beta particle, beta radiation
Ví dụ
- , . .
- 612.