Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
β-pinene
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Monoterpene được tìm thấy trong thực vật và ít phổ biến hơn α-pinene
danh từ
A monoterpene found in plants, and less abundant than α-pinene.
AI
1
Monoterpene được tìm thấy trong thực vật và ít phổ biến hơn α-pinene
1
Monoterpene được tìm thấy trong thực vật và ít phổ biến hơn α-pinene
1
Monoterpene được tìm thấy trong thực vật và ít phổ biến hơn α-pinene