重新建立
Hán-Việt: trọng tân kiến lập
chóng xīn jiàn lì
Nghĩa chính
- Tái lập
Chữ và bộ thủ (character, radical)
重
zhòngtrọng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)9 nét
heavy, weighty; double新
xīntân
Bộ: 斤 · cân (cái rìu; cân)13 nét
new, recent, fresh, modern建
jiànkiến
Bộ: 廴 · dẫn (bước dài)8 nét
build, establish, erect, found立
lìlập
Bộ: 立 · lập (đứng)5 nét
stand; let stand; establish, setNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 建立kết hợptái lập, gây dựng lại