府
Hay gặp
Hán-Việt: phủ
fǔ
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- phủ, dinh, trụ sở chính thứcdanh từThe official residence or office of a government leader or administrative body.
- phủ, dinh thựdanh từA large, grand residence, typically belonging to a person of high rank.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
府
fǔphủ
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)8 nét
prefecture; prefect; governmentCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Kho lưu trữ
- Kho lưu trữ, văn khốgovernment repository (archive)
Ví dụ
- 。Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
- ?Tại sao chính phủ Mỹ cho phép mọi người sở hữu súng?