完全同意
Hán-Việt: hoàn toàn đồng ý
wán quán tóng yì
Nghĩa chính
- Hoàn toàn đồng ý
Chữ và bộ thủ (character, radical)
完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together with意
yìý
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
thought, idea, opinion; think