Dịch

完全同意

Hán-Việt: hoàn toàn đồng ý
wán quán tóng yì

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn đồng ý

Chữ và bộ thủ (character, radical)

完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact
同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together with
意
yìý
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
thought, idea, opinion; think

AI