基
Hay gặp
Hán-Việt: cơ
jī
Nghĩa chính
- Cơ sở (dạng ràng buộc ); nền tảng(bound form) base; foundation
- Gốc(bound form) radical (chemistry)
- Đồng tính nam(bound form) gay (loanword from English into Cantonese, Jyutping: gei1, followed by orthographic borrowing from Cantonese)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
基
jīcơ
Bộ: 土 · thổ (đất)11 nét
foundation, baseVí dụ
- 。Chào mừng đến với Wiktionary.
- 。Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- ?Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki?