Dịch

哥

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ca
gē

Nghĩa chính

  1. Anh traielder brother

Chữ và bộ thủ (character, radical)

哥
gēca
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
elder brother

Cụm từ (phrase)

哥哥Anh, anh trai
堂哥Anh họ nội
大哥Anh cả, đại ca
帅哥Chàng trai đẹp, soái ca
表哥Anh họ
墨西哥Mexico
安哥拉Angola
芝加哥大学Đại học Chicago

Ví dụ

  • 。Anh tôi là giáo viên.
  • ?Bạn đã từng đến Mexico phải không?
  • 。Tôi có tám người anh.

AI