Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
亏本
Hán-Việt: bản
kuīběn
Nghĩa chính
1
Lỗ vốn
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
亏
▶ Viết lại
本
běn
bản
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)
5 nét
root, origin, source; basis
▶ Viết lại
Xuất hiện ở từ khác
本
kết hợp
lỗ vốn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
underwater
Lỗ vốn, kiệt giá
minus
Thiệt hại, lỗ vốn
Ví dụ
卖
这个
价格
肯定
亏本
。
Bán giá này chắc chắn là lỗ vốn.
AI
1
Lỗ vốn
1
Lỗ vốn
1
Lỗ vốn