争
爭HSK3
Hán-Việt: tranh
zhēng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phấn đấu vì, cố giành lấyto strive for
- Tranh giành, cạnh tranh, giànhto vie for
- Tranh cãi, tranh luậnto argue or debate
- Thiếu, hụtdeficient or lacking (dialect)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
争
zhēngtranh
Bộ: 亅 · quyết (nét sổ có móc)6 nét
dispute, fight, contend, striveCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Sao
- Sao, làm saohow or what (literary)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy đã tử trận.
- 。Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- 。Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến