viven
A2động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:vivarVỗ tay
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sốngđộng từA2they live or reside somewhere (present indicative).
Họ từ (word family)
cùng gốc vivar3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dạng chia của vivir
- Dạng chia của vivir, inflectioninflection of vivar:
Ví dụ
- Kyoto.Anh ấy có hai người anh trai đang sống ở Kyoto.
- Tom .Bố mẹ của Tom sống ở khu vực Boston.
- .Bố mẹ tôi sống ở ngoại ô thành phố.
Xuất hiện ở từ khác
- existenđồng nghĩaDùng khi nói về sự sống, sinh sống của con người hoặc động vật.