vigorosamente
B2trạng từ (adverb)
/biɡoˌɾosaˈmente/
Nghĩa chính
- Mạnh mẽ, sôi nổitrạng từvigorously
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mạnh mẽ
Ví dụ
- .Anh ấy rảo bước mạnh mẽ phía trước chúng tôi.
- .Irene đạp xe hết sức để đến nhà Lorenzo sớm nhất có thể.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh