verte
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈbeɾte/
Nghĩa chính
- Gặp bạn, nhìn thấy bạnđộng từinfinitive of ver combined with te
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alegrarse de verte | Vui mừng khi gặp bạn | |
| espero verte | Mong được gặp bạn | |
| querer verte | Muốn gặp bạn | |
| un placer verte | Rất vui được gặp bạn |
Ví dụ
- .Có một người phụ nữ ở cửa muốn gặp bạn.
- .Làm ơn đưa kính cho tôi để nhìn rõ bạn nào.
- .Tôi đã phải mở mắt ra để không còn nhìn thấy bạn nữa.