veremos
B1động từ (verb)cụm từ (phrase)
Hay gặp/beˈɾemos/
Dạng gốc:verNhìn, thấy, xem
Nghĩa chính
- Ngôi thứ nhất số nhiều tương lai của verđộng từfirst-person plural future indicative of ver
- Chúng ta sẽ thấycụm từwe'll see
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya veremos | Để rồi xem, tính sau | |
| en veremostrạng từ | trạng từ | Chưa quyết định, chưa cam kết |
| nos veremoscụm từ | cụm từ | Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại |
| ya veremos, dijo el ciegocụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc không chắc chắn về điều gì đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? .Cậu biết sao không? Trước tiên chúng ta cứ đợi rồi tính tiếp.
- Tom .Chúng ta sẽ hỏi Tom và xem anh ấy nghĩ gì.
- .Chúng ta sẽ xem liệu củ hành có sống sót được không.