ya veremos
Nghĩa chính
- Để rồi xem, tính sau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya veremos, dijo el ciegocụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc không chắc chắn về điều gì đó |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya veremos, dijo el ciegocụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc không chắc chắn về điều gì đó |