vegano
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/beˈɡano/nguồn
Nghĩa chính
- Thuần chaytính từvegan (relating to vegans or veganism)
- Người ăn thuần chaydanh từvegan (supporter of veganism)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc veganoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Anh ta bảo mình ăn thuần chay, thế nhưng lại ăn phô mai.
- ¿ ?Bạn có thành kiến gì với những người ăn thuần chay à?
- ¿ ?Có món thuần chay nào trong thực đơn của các bạn không?