Dịch

undécimo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/unˈdeθimo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thứ mười mộttính từeleventh

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undécimoDạng gốc (base form)
  2. undécimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. undécimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. undécimaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thứ mười một

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đạt vị trí thứ mười một trên toàn thế giới.
  • .Chúng tôi đứng thứ mười một từ dưới đếm lên trong bảng xếp hạng.
  • ¿ ?Có thật là các bạn đã xếp thứ mười một không?

AI