undécimo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/unˈdeθimo/nguồn
Nghĩa chính
- Thứ mười mộttính từeleventh
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thứ mười một
Khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã đạt vị trí thứ mười một trên toàn thế giới.
- .Chúng tôi đứng thứ mười một từ dưới đếm lên trong bảng xếp hạng.
- ¿ ?Có thật là các bạn đã xếp thứ mười một không?