trimestral
B1tính từ (adjective)
/tɾimesˈtɾal/
Nghĩa chính
- Hằng quý, theo quýtính từtrimestral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trimestralDạng gốc (base form)
- trimestralesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Họ nhìn nhau và thì thầm sau các tạp chí hàng ba tháng của mình