Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trimestral
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong tam cá nguyệt hoặc việc sử dụng chúng; hàng quý; ba tháng một lần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of trimesters or the use thereof; quarterly; trimonthly.
Nguồn gốc
(etymology)
trimester
+
-al
Ví dụ
The
school
found
that
a
trimestral
system
mitigated
some
of
the
problems
caused
by
its
high
student
turnover
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
trimestral
Hằng quý, theo quý
AI
1
hàng quý
1
hàng quý
1
hàng quý