Dịch

tridente

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾiˈdente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có ba chiếc răngtính từhaving three teeth
  2. Đinh ba (một ngọn giáo ba mũi)danh từtrident (a three-pronged spear)
  3. Lao mócdanh từharpoon
  4. Cỏ Tridensdanh từTridens grass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tridenteDạng gốc (base form)
  2. tridentesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lao móc

Ngôn ngữ khác

AI