tramar
C2động từ (verb)
/tɾaˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Lên kế hoạch, bày ra, bày mưu tính kế, nghĩ rađộng từto plot, to scheme, to concoct, to engineer, to contrive
- Đượcđộng từto be up to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tramarDanh động từ tramandoPhân từ tramado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tramo |
| tú | tramas |
| él/ella/Ud. | trama |
| nosotros | tramamos |
| vosotros | tramáis |
| ellos/Uds. | traman |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh